CHÀO CỜ

MẤY GIỜ RỒI NHỈ?

HỖ TRỢ TÌM KIẾM

Google

WEBSITE LIÊN KẾT

LIÊN KẾT WEBSITE

THƯ MỤC

TRÒ CHUYỆN

  • (Nguyễn Đình Huy)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

Aqe.jpg 14454693_965231553622724_593168081_n.jpg Unnamed.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png Picture123.jpg 8585_view.jpg 8583_view.jpg Tinhyeutoanhoc.jpg Minhhoanguyenhamdaoham.jpg FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf 565649.jpg DSC074671.jpg Chukyhot31.gif 1295797271_Caymaidao.jpg Nhamthin520x2501.swf Aa.swf 17885.swf Banner_xmas10.jpg Gs3a1.swf DeThiHK1_10_NangKhieu_20112012.png

ĐI DỌC VIỆT NAM

AI GHÉ NHÀ MÌNH?

1 khách và 0 thành viên

TIN TỨC TRONG NGÀY

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    free counters

    TRA TỪ ĐIỂN


    Tra theo từ điển:



    THỜI TIẾT + TỶ GIÁ


    Power by

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ ĐẾN VỚI TRANG WEB CỦA NGUYỄN ĐÌNH HUY - THPT TX QUẢNG TRỊ

    Chào mừng quý vị đến với Tài liệu môn Toán? Ở đây..

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hàm số mũ và logarit

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Thầy Nguyễn Hữu Đôn
    Người gửi: Phan Hữu Đệ (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:55' 21-08-2009
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 688
    Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Đình Huy Qt, Anh Tèo)
    HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
    TRƯỜNG THPT KONTUM
    BÀI GIẢNG
    GIÁO VIÊN: NGUYỄN HỮU ĐÔN
    ● Tính các giá trị cho trong bảng sau:
    2
    -1
    0
    1
    I. Khái niệm hàm số mũ và hàm số lôgarit:
    2. Chú ý:
    y = logx (hoÆc lgx) : hµm sè l«garit c¬ sè 10
    y = lnx : hµm sè l«garit c¬ sè e
    y = ex : cßn kÝ hiÖu lµ y = exp(x)
    3. Ví dụ:
    Giải:
    Các biểu thức sau biểu thức nào là hàm số mũ, hàm số lôgarit. Khi đó cho biết cơ số :
    e) y = xx .
    i) y = lnx
    Hàm số mũ cơ số a =
    Hàm số mũ cơ số a = 1/4
    Hàm số mũ cơ số a = ?
    Không phải hàm số mũ
    Không phải hàm số mũ
    Hàm số lôgarit cơ số a = 3
    Hàm số lôgarit cơ số a = 1/4
    Không phải hàm số lôgarit
    Hàm số lôgarit cơ số a = e
    Không phải h số lôgarit
    II. Một số giới hạn liên quan đến hàm số mũ và hàm số lôgarit:
    ● Ví dụ: Tìm các giới hạn:
    Giải:
    ► Định lí 1:
    ● Ví dụ: Tìm các giới hạn:
    Giải:
    Vậy : (ex)’ = ex .
    Cho x số gia x
    III. Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit:
    1. Đạo hàm của hàm số mũ:
    ► Định lí 2:
    a) Hàm số y = ax có đạo hàm tại
    mọi điểm x  R và
    (ax)’ = ax .lna
    Đặc biệt :
    (ex)’ = ex
    b) Nếu hàm số y = u(x) có đạo hàm trên tập J thì hàm số
    y = au(x) có đạo hàm trên J và
    (au(x))’ = u’(x).au(x) .lna
      Đặc biệt :
    (eu(x))’ = u’(x).eu(x)
    ● Ví dụ: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
    y’= (2x + 2)ex + (x2 + 2x).ex
    y’ = (x2 + 4x + 2).ex
    GIẢI :
    Do đó :
    Cho x > 0 số gia x
    p d?ng cơng th?c d?i co s? t? co s? a v? co s? e . Ta cĩ
    2. Đạo hàm của hàm số lôgarit:
    ► Định lí 3:
    a) Hàm số y =logax có đạo hàm tại mọi điểm x > 0 vaø



    b) Neáu haøm soá u(x) nhaän giaù trò döông vaø coù ñaïo haøm treân taäp J thì haøm soá y = logau(x) coù ñaïo haøm treân J vaø




    1) y = (x2 + 1).lnx

    2) y = ln(x2 - x + 1)

    3) y = log2(2 + sinx).
    ● Ví dụ: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
    Giải:
    3) y = log2(2 + sinx).
    y = (x2 + 1).lnx
    2) y = ln(x2 - x + 1)
    Ta có: Với x < 0
    Mặt khác với x > 0 ta có:
    Suy ra :
    với mọi x ? 0
    ► Hệ quả:
    IV. Sự biến thiên và đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit:


    y = ax
    x
    1
    0
    0
    1
    a
    1
    y
    x
    O
    -4
    -3
    -2
    -1
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    -2
    -1
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    x
    y
    ?
    ?
    ?
    0 < a <1
    a >1
    > 0, với mọi x (0; +∞)
    < 0, với mọi x  (0; +∞)


    - TXĐ: D = (0; +∞) , TGT: T = R
    - > 0, với mọi x(0; +∞)
    - Hàm số đồng biến trên (0; +∞)
    - Đồ thị có tiệm cận đứng là trục Oy, đi qua các điểm (1; 0), (3; 1) và nằm ở bên phải trục tung.
    - BBT:
    Giải:
    - Đồ thị:

    ► Nhận xét:
    Ñoà thò haøm soá muõ y = ax vaø ñoà thò haøm soá logarit y=logax ñoái xöùng nhau qua ñöôøng phaân giaùc cuûa goùc phaàn tö thöù nhaát y = x
    y=3x
    y=log3x
    y = x
    Câu 1 : Tìm mệnh đề sai :
    B
    A
    C
    D
    CỦNG CỐ
    Đ
    Đ
    S
    Đ
    Câu 2 : Hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó ?
    y = 2-x
    B
    A
    C
    D
    Câu 5 : Tập xác định của hàm số y = log0,5(x2-2x ) là

    (a) R [0; 2] (b) (0; 2)
    (c) (-∞; 0] (d) (2; +∞)
    (a)
    (b)
    Câu 6: Cho hàm số y = log3(x2 +x + 1). Đạo hàm của hàm số đó là:
    Câu 3 : Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến.
    (a) y = x2 +1 (b) y = log3x
    (c) y =log0.5(x+1) (d) y = (0,9)x
    Câu 4 : Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến. (a) y = x2 +1 (b) y = log3x
    (c) y =log0.5(x+1) (d) y = ex
    (b)
    (c)
    ● Laøm baøi taäp : töø baøi 47 ñeán baøi 56 SGK trang 112, 113 .
    ● Baøi taäp laøm theâm :
    Bài 2 : Tính đạo hàm các hàm số sau :
    Bài 3 : Cho hàm số y = esinx . CMR : y`.cosx - y.sinx - y" = 0 .
    Bài 4 : Cho hàm số y = x[cos(lnx)+ sin(lnx)] với x > 0 .
    CMR : x2.y" - x.y` + 2y = 0 .
    Bài 1 : Tìm tập xác định của hàm số :
    a) y = ln( - x2 + 5x - 6)
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
     
    Gửi ý kiến

    ĐỊA CHỈ IP CỦA BẠN

    IP

    DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC VIỆT NAM