Chào mừng quý vị đến với Tài liệu môn Toán? Ở đây..
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Hàm số mũ và logarit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thầy Nguyễn Hữu Đôn
Người gửi: Phan Hữu Đệ (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:55' 21-08-2009
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 688
Nguồn: Thầy Nguyễn Hữu Đôn
Người gửi: Phan Hữu Đệ (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:55' 21-08-2009
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 688
HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
TRƯỜNG THPT KONTUM
BÀI GIẢNG
GIÁO VIÊN: NGUYỄN HỮU ĐÔN
● Tính các giá trị cho trong bảng sau:
2
-1
0
1
I. Khái niệm hàm số mũ và hàm số lôgarit:
2. Chú ý:
y = logx (hoÆc lgx) : hµm sè l«garit c¬ sè 10
y = lnx : hµm sè l«garit c¬ sè e
y = ex : cßn kÝ hiÖu lµ y = exp(x)
3. Ví dụ:
Giải:
Các biểu thức sau biểu thức nào là hàm số mũ, hàm số lôgarit. Khi đó cho biết cơ số :
e) y = xx .
i) y = lnx
Hàm số mũ cơ số a =
Hàm số mũ cơ số a = 1/4
Hàm số mũ cơ số a = ?
Không phải hàm số mũ
Không phải hàm số mũ
Hàm số lôgarit cơ số a = 3
Hàm số lôgarit cơ số a = 1/4
Không phải hàm số lôgarit
Hàm số lôgarit cơ số a = e
Không phải h số lôgarit
II. Một số giới hạn liên quan đến hàm số mũ và hàm số lôgarit:
● Ví dụ: Tìm các giới hạn:
Giải:
► Định lí 1:
● Ví dụ: Tìm các giới hạn:
Giải:
Vậy : (ex)’ = ex .
Cho x số gia x
III. Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit:
1. Đạo hàm của hàm số mũ:
► Định lí 2:
a) Hàm số y = ax có đạo hàm tại
mọi điểm x R và
(ax)’ = ax .lna
Đặc biệt :
(ex)’ = ex
b) Nếu hàm số y = u(x) có đạo hàm trên tập J thì hàm số
y = au(x) có đạo hàm trên J và
(au(x))’ = u’(x).au(x) .lna
Đặc biệt :
(eu(x))’ = u’(x).eu(x)
● Ví dụ: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
y’= (2x + 2)ex + (x2 + 2x).ex
y’ = (x2 + 4x + 2).ex
GIẢI :
Do đó :
Cho x > 0 số gia x
p d?ng cơng th?c d?i co s? t? co s? a v? co s? e . Ta cĩ
2. Đạo hàm của hàm số lôgarit:
► Định lí 3:
a) Hàm số y =logax có đạo hàm tại mọi điểm x > 0 vaø
b) Neáu haøm soá u(x) nhaän giaù trò döông vaø coù ñaïo haøm treân taäp J thì haøm soá y = logau(x) coù ñaïo haøm treân J vaø
1) y = (x2 + 1).lnx
2) y = ln(x2 - x + 1)
3) y = log2(2 + sinx).
● Ví dụ: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
Giải:
3) y = log2(2 + sinx).
y = (x2 + 1).lnx
2) y = ln(x2 - x + 1)
Ta có: Với x < 0
Mặt khác với x > 0 ta có:
Suy ra :
với mọi x ? 0
► Hệ quả:
IV. Sự biến thiên và đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit:
y = ax
x
1
0
0
1
a
1
y
x
O
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
6
7
-2
-1
1
2
3
4
5
6
x
y
?
?
?
0 < a <1
a >1
> 0, với mọi x (0; +∞)
< 0, với mọi x (0; +∞)
- TXĐ: D = (0; +∞) , TGT: T = R
- > 0, với mọi x(0; +∞)
- Hàm số đồng biến trên (0; +∞)
- Đồ thị có tiệm cận đứng là trục Oy, đi qua các điểm (1; 0), (3; 1) và nằm ở bên phải trục tung.
- BBT:
Giải:
- Đồ thị:
► Nhận xét:
Ñoà thò haøm soá muõ y = ax vaø ñoà thò haøm soá logarit y=logax ñoái xöùng nhau qua ñöôøng phaân giaùc cuûa goùc phaàn tö thöù nhaát y = x
y=3x
y=log3x
y = x
Câu 1 : Tìm mệnh đề sai :
B
A
C
D
CỦNG CỐ
Đ
Đ
S
Đ
Câu 2 : Hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó ?
y = 2-x
B
A
C
D
Câu 5 : Tập xác định của hàm số y = log0,5(x2-2x ) là
(a) R [0; 2] (b) (0; 2)
(c) (-∞; 0] (d) (2; +∞)
(a)
(b)
Câu 6: Cho hàm số y = log3(x2 +x + 1). Đạo hàm của hàm số đó là:
Câu 3 : Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến.
(a) y = x2 +1 (b) y = log3x
(c) y =log0.5(x+1) (d) y = (0,9)x
Câu 4 : Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến. (a) y = x2 +1 (b) y = log3x
(c) y =log0.5(x+1) (d) y = ex
(b)
(c)
● Laøm baøi taäp : töø baøi 47 ñeán baøi 56 SGK trang 112, 113 .
● Baøi taäp laøm theâm :
Bài 2 : Tính đạo hàm các hàm số sau :
Bài 3 : Cho hàm số y = esinx . CMR : y`.cosx - y.sinx - y" = 0 .
Bài 4 : Cho hàm số y = x[cos(lnx)+ sin(lnx)] với x > 0 .
CMR : x2.y" - x.y` + 2y = 0 .
Bài 1 : Tìm tập xác định của hàm số :
a) y = ln( - x2 + 5x - 6)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
TRƯỜNG THPT KONTUM
BÀI GIẢNG
GIÁO VIÊN: NGUYỄN HỮU ĐÔN
● Tính các giá trị cho trong bảng sau:
2
-1
0
1
I. Khái niệm hàm số mũ và hàm số lôgarit:
2. Chú ý:
y = logx (hoÆc lgx) : hµm sè l«garit c¬ sè 10
y = lnx : hµm sè l«garit c¬ sè e
y = ex : cßn kÝ hiÖu lµ y = exp(x)
3. Ví dụ:
Giải:
Các biểu thức sau biểu thức nào là hàm số mũ, hàm số lôgarit. Khi đó cho biết cơ số :
e) y = xx .
i) y = lnx
Hàm số mũ cơ số a =
Hàm số mũ cơ số a = 1/4
Hàm số mũ cơ số a = ?
Không phải hàm số mũ
Không phải hàm số mũ
Hàm số lôgarit cơ số a = 3
Hàm số lôgarit cơ số a = 1/4
Không phải hàm số lôgarit
Hàm số lôgarit cơ số a = e
Không phải h số lôgarit
II. Một số giới hạn liên quan đến hàm số mũ và hàm số lôgarit:
● Ví dụ: Tìm các giới hạn:
Giải:
► Định lí 1:
● Ví dụ: Tìm các giới hạn:
Giải:
Vậy : (ex)’ = ex .
Cho x số gia x
III. Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit:
1. Đạo hàm của hàm số mũ:
► Định lí 2:
a) Hàm số y = ax có đạo hàm tại
mọi điểm x R và
(ax)’ = ax .lna
Đặc biệt :
(ex)’ = ex
b) Nếu hàm số y = u(x) có đạo hàm trên tập J thì hàm số
y = au(x) có đạo hàm trên J và
(au(x))’ = u’(x).au(x) .lna
Đặc biệt :
(eu(x))’ = u’(x).eu(x)
● Ví dụ: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
y’= (2x + 2)ex + (x2 + 2x).ex
y’ = (x2 + 4x + 2).ex
GIẢI :
Do đó :
Cho x > 0 số gia x
p d?ng cơng th?c d?i co s? t? co s? a v? co s? e . Ta cĩ
2. Đạo hàm của hàm số lôgarit:
► Định lí 3:
a) Hàm số y =logax có đạo hàm tại mọi điểm x > 0 vaø
b) Neáu haøm soá u(x) nhaän giaù trò döông vaø coù ñaïo haøm treân taäp J thì haøm soá y = logau(x) coù ñaïo haøm treân J vaø
1) y = (x2 + 1).lnx
2) y = ln(x2 - x + 1)
3) y = log2(2 + sinx).
● Ví dụ: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
Giải:
3) y = log2(2 + sinx).
y = (x2 + 1).lnx
2) y = ln(x2 - x + 1)
Ta có: Với x < 0
Mặt khác với x > 0 ta có:
Suy ra :
với mọi x ? 0
► Hệ quả:
IV. Sự biến thiên và đồ thị của hàm số mũ và hàm số lôgarit:
y = ax
x
1
0
0
1
a
1
y
x
O
-4
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
6
7
-2
-1
1
2
3
4
5
6
x
y
?
?
?
0 < a <1
a >1
> 0, với mọi x (0; +∞)
< 0, với mọi x (0; +∞)
- TXĐ: D = (0; +∞) , TGT: T = R
- > 0, với mọi x(0; +∞)
- Hàm số đồng biến trên (0; +∞)
- Đồ thị có tiệm cận đứng là trục Oy, đi qua các điểm (1; 0), (3; 1) và nằm ở bên phải trục tung.
- BBT:
Giải:
- Đồ thị:
► Nhận xét:
Ñoà thò haøm soá muõ y = ax vaø ñoà thò haøm soá logarit y=logax ñoái xöùng nhau qua ñöôøng phaân giaùc cuûa goùc phaàn tö thöù nhaát y = x
y=3x
y=log3x
y = x
Câu 1 : Tìm mệnh đề sai :
B
A
C
D
CỦNG CỐ
Đ
Đ
S
Đ
Câu 2 : Hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó ?
y = 2-x
B
A
C
D
Câu 5 : Tập xác định của hàm số y = log0,5(x2-2x ) là
(a) R [0; 2] (b) (0; 2)
(c) (-∞; 0] (d) (2; +∞)
(a)
(b)
Câu 6: Cho hàm số y = log3(x2 +x + 1). Đạo hàm của hàm số đó là:
Câu 3 : Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến.
(a) y = x2 +1 (b) y = log3x
(c) y =log0.5(x+1) (d) y = (0,9)x
Câu 4 : Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến. (a) y = x2 +1 (b) y = log3x
(c) y =log0.5(x+1) (d) y = ex
(b)
(c)
● Laøm baøi taäp : töø baøi 47 ñeán baøi 56 SGK trang 112, 113 .
● Baøi taäp laøm theâm :
Bài 2 : Tính đạo hàm các hàm số sau :
Bài 3 : Cho hàm số y = esinx . CMR : y`.cosx - y.sinx - y" = 0 .
Bài 4 : Cho hàm số y = x[cos(lnx)+ sin(lnx)] với x > 0 .
CMR : x2.y" - x.y` + 2y = 0 .
Bài 1 : Tìm tập xác định của hàm số :
a) y = ln( - x2 + 5x - 6)
BÀI TẬP VỀ NHÀ
 





























Các ý kiến mới nhất