CHÀO CỜ

MẤY GIỜ RỒI NHỈ?

HỖ TRỢ TÌM KIẾM

Google

WEBSITE LIÊN KẾT

LIÊN KẾT WEBSITE

THƯ MỤC

TRÒ CHUYỆN

  • (Nguyễn Đình Huy)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

Aqe.jpg 14454693_965231553622724_593168081_n.jpg Unnamed.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png Picture123.jpg 8585_view.jpg 8583_view.jpg Tinhyeutoanhoc.jpg Minhhoanguyenhamdaoham.jpg FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf 565649.jpg DSC074671.jpg Chukyhot31.gif 1295797271_Caymaidao.jpg Nhamthin520x2501.swf Aa.swf 17885.swf Banner_xmas10.jpg Gs3a1.swf DeThiHK1_10_NangKhieu_20112012.png

ĐI DỌC VIỆT NAM

AI GHÉ NHÀ MÌNH?

2 khách và 0 thành viên

TIN TỨC TRONG NGÀY

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    free counters

    TRA TỪ ĐIỂN


    Tra theo từ điển:



    THỜI TIẾT + TỶ GIÁ


    Power by

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ ĐẾN VỚI TRANG WEB CỦA NGUYỄN ĐÌNH HUY - THPT TX QUẢNG TRỊ

    Chào mừng quý vị đến với Tài liệu môn Toán? Ở đây..

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn tập kiểm tra HKII K12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Huy Qt (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:21' 19-04-2021
    Dung lượng: 6.1 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Nội dung kiến thức
    Chuẩn cần KT
    Mức độ kiến thức
    Tổng



    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Vận dụng cao


    Câu 1 NB Nguyên hàm hàm đa thức







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 2 NB Nguyên hàm hàm mũ







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 3 TH Nguyên hàm đổi biến lượng giác







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 4 TH Nguyên hàm từng phần logarit







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 5 VD Nguyên hàm hàm căn







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:







    1

    2%



    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 6 VD Ứng dụng tích phân tính diện tích







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:







    1

    2%



    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 7 NB Tích phân hàm đa thức







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 8 NB Tích phân hàm logarit







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 9 TH Tích phân sử dụng tính chất







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 10 TH Tích phân sử dụng tính chất







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 11 VD Tích phân liên quan hàm đa thức







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:







    1

    2%



    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 12 NB Công thức tính diện tích hình phẳng







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 13 VDC Tích phân







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:










    1

    2%
    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 14 NB Ứng dụng diện tích có đồ thị







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 15 VDC Ứng dụng TP áp dụng công thức tính diện tích







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:










    1

    2%
    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 16 TH Ứng dụng TP tính thể tích







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 17 TH Phần thực, phần ảo số phức.







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 18 VD Tìm điểm biểu diễn







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:







    1

    2%



    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 19 NB Số Phức: Điểm biểu diễn







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 20 NB Phương trình bậc hai hệ số thực







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 21 NB Số Phức: Mô đun, số phức liên hợp.







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 22 NB Phương trình bậc hai hệ số thực







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 23 TH Số Phức: Tìm số phúc thoả mãn (PT Bậc nhất)







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 25 NB Các Phép toán về số phức: Phép cộng







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 26 NB Các Phép toán về số phức:Phép trừ







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 27 VD Các Phép toán về số phức







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:







    1

    2%



    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 28 TH Các Phép toán về số phức: Phép chia







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 29 TH Các Phép toán về số phức: Tìm số phức có sử dụng phép chia







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 30 TH PT bậc 2 hệ số thực: Giải phương trình







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 31 NB Toạ độ trong Oxyz: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 32 NB Toạ độ trong Oxyz:Toạ độ vecto AB







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 33 TH Toạ độ trong Oxyz: tích có hướng của hai vecto







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 34 VD Toạ độ trong Oxyz: Toạ độ điểm thoả mãn điều kiện







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:







    1

    2%



    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 35 NB PT mặt phẳng: Điểm thuộc mặt phẳng.







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 36 NB PT mặt phẳng: Xác định vecto pháp tuyến của mp







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 37 TH PT mặt phẳng:Qua điểm và vuông góc với đt







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 38 TH PT mặt phẳng: qua 3 điểm







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 39 VD PT mặt phẳng: Mp thoả mãn đk







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:







    1

    2%



    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 40 VD Các kiến thức liên quan đến mặt phẳng







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:







    1

    2%



    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 41 NB PT đường thẳng: Tìm 1 vtcp của đường thẳng







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 42 NB PT đường thẳng: Đt qua 1 điểm và có vtcp







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 43 TH PT đường thẳng: Đt qua 2 điểm và có vtcp







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 44 VD PT đường thẳng: Viết pt đt thoả mãn các điều kiện







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:







    1

    2%



    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 45 VDC PT đường thẳng: Viết pt đt thoả mãn các điều kiện







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:










    1

    2%
    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 46 NB PT mặt cầu: Tìm tâm mặt cầu pt theo đinh nghĩa







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 47 NB PT mặt cầu: Tìm bán kính mặt cầu pt dạng khai triển







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    1

    2%









    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 48 TH PT mặt cầu: Pt mặt cầu biết tâm và đi qua một điểm







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:




    1

    2%






    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 49 VD Các yếu tố liên quan đến mặt cầu







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:







    1

    2%



    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 50 VDC PT mặt cầu: Kt tổng hợp Oxyz







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:










    1

    2%
    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Câu 24 VDC Số Phức liên quan Max-Min







    Số câu:
    Số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:










    1

    2%
    1 câu
    1 điểm
    2 %

    Tổng số câu:
    Tổng số điểm:
    Tỷ lệ phầm trăm:

    20 câu
    20 điểm
    40 %
    15 câu
    15 điểm
    30 %
    10 câu
    10 điểm
    20 %
    5 câu
    5 điểm
    10 %
    50 câu
    50 điểm
    100 %
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    ĐỊA CHỈ IP CỦA BẠN

    IP

    DIỄN ĐÀN TOÁN HỌC VIỆT NAM