Chào mừng quý vị đến với Tài liệu môn Toán? Ở đây..
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ôn tập kiểm tra HKII K12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Huy Qt (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:21' 19-04-2021
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Huy Qt (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:21' 19-04-2021
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Nội dung kiến thức
Chuẩn cần KT
Mức độ kiến thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Câu 1 NB Nguyên hàm hàm đa thức
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 2 NB Nguyên hàm hàm mũ
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 3 TH Nguyên hàm đổi biến lượng giác
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 4 TH Nguyên hàm từng phần logarit
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 5 VD Nguyên hàm hàm căn
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 6 VD Ứng dụng tích phân tính diện tích
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 7 NB Tích phân hàm đa thức
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 8 NB Tích phân hàm logarit
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 9 TH Tích phân sử dụng tính chất
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 10 TH Tích phân sử dụng tính chất
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 11 VD Tích phân liên quan hàm đa thức
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 12 NB Công thức tính diện tích hình phẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 13 VDC Tích phân
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 14 NB Ứng dụng diện tích có đồ thị
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 15 VDC Ứng dụng TP áp dụng công thức tính diện tích
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 16 TH Ứng dụng TP tính thể tích
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 17 TH Phần thực, phần ảo số phức.
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 18 VD Tìm điểm biểu diễn
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 19 NB Số Phức: Điểm biểu diễn
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 20 NB Phương trình bậc hai hệ số thực
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 21 NB Số Phức: Mô đun, số phức liên hợp.
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 22 NB Phương trình bậc hai hệ số thực
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 23 TH Số Phức: Tìm số phúc thoả mãn (PT Bậc nhất)
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 25 NB Các Phép toán về số phức: Phép cộng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 26 NB Các Phép toán về số phức:Phép trừ
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 27 VD Các Phép toán về số phức
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 28 TH Các Phép toán về số phức: Phép chia
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 29 TH Các Phép toán về số phức: Tìm số phức có sử dụng phép chia
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 30 TH PT bậc 2 hệ số thực: Giải phương trình
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 31 NB Toạ độ trong Oxyz: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 32 NB Toạ độ trong Oxyz:Toạ độ vecto AB
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 33 TH Toạ độ trong Oxyz: tích có hướng của hai vecto
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 34 VD Toạ độ trong Oxyz: Toạ độ điểm thoả mãn điều kiện
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 35 NB PT mặt phẳng: Điểm thuộc mặt phẳng.
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 36 NB PT mặt phẳng: Xác định vecto pháp tuyến của mp
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 37 TH PT mặt phẳng:Qua điểm và vuông góc với đt
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 38 TH PT mặt phẳng: qua 3 điểm
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 39 VD PT mặt phẳng: Mp thoả mãn đk
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 40 VD Các kiến thức liên quan đến mặt phẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 41 NB PT đường thẳng: Tìm 1 vtcp của đường thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 42 NB PT đường thẳng: Đt qua 1 điểm và có vtcp
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 43 TH PT đường thẳng: Đt qua 2 điểm và có vtcp
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 44 VD PT đường thẳng: Viết pt đt thoả mãn các điều kiện
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 45 VDC PT đường thẳng: Viết pt đt thoả mãn các điều kiện
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 46 NB PT mặt cầu: Tìm tâm mặt cầu pt theo đinh nghĩa
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 47 NB PT mặt cầu: Tìm bán kính mặt cầu pt dạng khai triển
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 48 TH PT mặt cầu: Pt mặt cầu biết tâm và đi qua một điểm
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 49 VD Các yếu tố liên quan đến mặt cầu
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 50 VDC PT mặt cầu: Kt tổng hợp Oxyz
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 24 VDC Số Phức liên quan Max-Min
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
20 câu
20 điểm
40 %
15 câu
15 điểm
30 %
10 câu
10 điểm
20 %
5 câu
5 điểm
10 %
50 câu
50 điểm
100 %
Chuẩn cần KT
Mức độ kiến thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Câu 1 NB Nguyên hàm hàm đa thức
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 2 NB Nguyên hàm hàm mũ
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 3 TH Nguyên hàm đổi biến lượng giác
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 4 TH Nguyên hàm từng phần logarit
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 5 VD Nguyên hàm hàm căn
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 6 VD Ứng dụng tích phân tính diện tích
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 7 NB Tích phân hàm đa thức
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 8 NB Tích phân hàm logarit
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 9 TH Tích phân sử dụng tính chất
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 10 TH Tích phân sử dụng tính chất
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 11 VD Tích phân liên quan hàm đa thức
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 12 NB Công thức tính diện tích hình phẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 13 VDC Tích phân
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 14 NB Ứng dụng diện tích có đồ thị
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 15 VDC Ứng dụng TP áp dụng công thức tính diện tích
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 16 TH Ứng dụng TP tính thể tích
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 17 TH Phần thực, phần ảo số phức.
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 18 VD Tìm điểm biểu diễn
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 19 NB Số Phức: Điểm biểu diễn
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 20 NB Phương trình bậc hai hệ số thực
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 21 NB Số Phức: Mô đun, số phức liên hợp.
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 22 NB Phương trình bậc hai hệ số thực
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 23 TH Số Phức: Tìm số phúc thoả mãn (PT Bậc nhất)
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 25 NB Các Phép toán về số phức: Phép cộng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 26 NB Các Phép toán về số phức:Phép trừ
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 27 VD Các Phép toán về số phức
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 28 TH Các Phép toán về số phức: Phép chia
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 29 TH Các Phép toán về số phức: Tìm số phức có sử dụng phép chia
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 30 TH PT bậc 2 hệ số thực: Giải phương trình
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 31 NB Toạ độ trong Oxyz: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 32 NB Toạ độ trong Oxyz:Toạ độ vecto AB
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 33 TH Toạ độ trong Oxyz: tích có hướng của hai vecto
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 34 VD Toạ độ trong Oxyz: Toạ độ điểm thoả mãn điều kiện
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 35 NB PT mặt phẳng: Điểm thuộc mặt phẳng.
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 36 NB PT mặt phẳng: Xác định vecto pháp tuyến của mp
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 37 TH PT mặt phẳng:Qua điểm và vuông góc với đt
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 38 TH PT mặt phẳng: qua 3 điểm
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 39 VD PT mặt phẳng: Mp thoả mãn đk
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 40 VD Các kiến thức liên quan đến mặt phẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 41 NB PT đường thẳng: Tìm 1 vtcp của đường thẳng
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 42 NB PT đường thẳng: Đt qua 1 điểm và có vtcp
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 43 TH PT đường thẳng: Đt qua 2 điểm và có vtcp
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 44 VD PT đường thẳng: Viết pt đt thoả mãn các điều kiện
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 45 VDC PT đường thẳng: Viết pt đt thoả mãn các điều kiện
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 46 NB PT mặt cầu: Tìm tâm mặt cầu pt theo đinh nghĩa
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 47 NB PT mặt cầu: Tìm bán kính mặt cầu pt dạng khai triển
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 48 TH PT mặt cầu: Pt mặt cầu biết tâm và đi qua một điểm
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 49 VD Các yếu tố liên quan đến mặt cầu
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 50 VDC PT mặt cầu: Kt tổng hợp Oxyz
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Câu 24 VDC Số Phức liên quan Max-Min
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
1
1đ
2%
1 câu
1 điểm
2 %
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỷ lệ phầm trăm:
20 câu
20 điểm
40 %
15 câu
15 điểm
30 %
10 câu
10 điểm
20 %
5 câu
5 điểm
10 %
50 câu
50 điểm
100 %
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





























Các ý kiến mới nhất